Điều tễ tiếng Trung là gì?
Hán Việt điều tễ =
调剂tiáojìHSK 6
điều tễ (điều chỉnh để cân bằng; bào chế thuốc theo toa); nghĩa rộng là thêm thắt điều chỉnh để cuộc sống hoặc công việc trở nên đỡ đơn điệu
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 调剂Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 剂
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 调剂
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết