Bỏ qua, tới nội dung chính

Điền không tiếng Trung là gì?

Hán Việt điền không =

填空tiánkòngHSK 4

điền vào chỗ trống

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 填空

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

填

điềntián

lấp đầy; điền vào tờ khai; tiếng trống ầm ầm

HSK 4
空

khôngkōng

trống, rỗng; bầu trời, không trung (kōng); chỗ trống, thời gian rảnh (kòng)

HSK 3

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 填空

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết