Cô đơn tiếng Trung là gì?
Hán Việt cô đơn =
孤单gūdānHSK 4
cô đơn, lẻ loi: cảm giác một mình, không có bạn đồng hành; trạng thái thiếu sự gần gũi của người thân
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 孤单Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 孤单
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết