Bỏ qua, tới nội dung chính

Cách bích tiếng Trung là gì?

Hán Việt cách bích =

隔壁gébìHSK 5

cách vách, kế bên, nhà hàng xóm

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 隔壁

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

壁

bíchbì

bức tường, bức vách, thành; dựng đứng, thẳng đứng; sao Bích (một trong Nhị thập bát tú)

HSK 5

Luyện viết 隔壁

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết