Từ vựng tiếng Trung
bì*huà

Nghĩa tiếng Việt

bích họa

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

16 nét

Bộ: (ruộng)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '壁' có bộ '土' chỉ về đất, thêm các phần khác để tạo thành ý nghĩa về bức tường.
  • Chữ '画' có bộ '田' chỉ về ruộng, thêm nét để tạo thành ý nghĩa về vẽ.

Kết hợp hai chữ lại, '壁画' có nghĩa là tranh vẽ trên tường.

Từ ghép thông dụng

壁画bìhuà

tranh tường

墙壁qiángbì

bức tường

画家huàjiā

họa sĩ