Từ vựng tiếng Trung
bì*huà

Nghĩa tiếng Việt

Bích hoạ — tranh vẽ trên tường hoặc vách, loại hình nghệ thuật trang trí phổ biến từ thời cổ đại.

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

16 nét

Bộ: (ruộng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt "bích hoạ" dùng trực tiếp trong tiếng Việt; existingMeaning "bích họa" là đúng, đây là từ Hán-Việt lưu hành rộng.

Câu ví dụ

  • 敦煌的壁画是中国艺术的宝库。Dūnhuáng de bìhuà shì Zhōngguó yìshù de bǎokù. thanh 1

    Bích hoạ Đôn Hoàng là kho báu nghệ thuật của Trung Quốc.

  • 这座教堂里有精美的壁画装饰。Zhè zuò jiàotáng lǐ yǒu jīngměi de bìhuà zhuāngshì. thanh 4

    Nhà thờ này có những bức bích hoạ tinh tế trang trí bên trong.

  • 考古学家在洞穴中发现了古代壁画。Kǎogǔxuéjiā zài dòngxué zhōng fāxiànle gǔdài bìhuà. thanh 3

    Các nhà khảo cổ phát hiện bích hoạ cổ đại trong hang động.

  • 艺术家花了三年时间完成这幅壁画。Yìshùjiā huāle sān nián shíjiān wánchéng zhè fú bìhuà. thanh 4

    Nghệ sĩ mất ba năm để hoàn thành bức bích hoạ này.

Kết hợp thường gặp

  • 壁画艺术bìhuà yìshù thanh 4

    nghệ thuật bích hoạ

  • 古代壁画gǔdài bìhuà thanh 3

    bích hoạ cổ đại

  • 敦煌壁画Dūnhuáng bìhuà thanh 1

    bích hoạ Đôn Hoàng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.