Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "bổng"

Âm bổng

棒

bổngbàng

cái gậy ngắn, côn; cừ, giỏi

HSK 4
俸

bổngfèng

bổng lộc

踫

bổngpèng

nhấc lên

鞛

bổngběng

鞞

Âm bồng

蓬

bồngpéng

cỏ bồng; bù xù

HSK 6
篷

bồngpéng

lều, mui, bạt (帐篷); buồm

HSK 6

Từ có chữ 篷

芃

bồngpéng

tốt tươi; đuôi dài thườn thượt

髼

bồngpéng

tóc rối

Luyện viết các chữ âm "bổng"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết