Bỏ qua, tới nội dung chính

Bồn tử tiếng Trung là gì?

Hán Việt bồn tử =

盆子pénziHSK 5

chậu, bồn, thau

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 盆子

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

盆

bồnpén

cái chậu sành

HSK 5
子

tửzǐ

con, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

HSK 1

Luyện viết 盆子

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết