Bỏ qua, tới nội dung chính

Bôn trì tiếng Trung là gì?

Hán Việt bôn trì =

奔驰bēnchíHSK 6

phi nước đại, chạy nhanh (cũng là tên thương hiệu xe Mercedes-Benz); danh tiếng vang xa

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 奔驰

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

驰

trìchí

chạy mau, phóng nhanh; đuổi; truyền đi, vang khắp (tên tuổi)

HSK 6

Từ có chữ 驰

Luyện viết 奔驰

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết