Bỏ qua, tới nội dung chính

Bội bạn tiếng Trung là gì?

Hán Việt bội bạn =

背叛bèipànHSK 6

phản bội: quay lưng lại, bội tín với người hoặc lý tưởng mà trước đây mình trung thành.

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 背叛

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

叛

bạnpàn

làm phản

HSK 6

Từ có chữ 叛

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 背叛

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết