Bỏ qua, tới nội dung chính

Bình tử tiếng Trung là gì?

Hán Việt bình tử =

瓶子píngziHSK 2

chai, bình

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 瓶子

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

瓶

bìnhpíng

cái bình, cái lọ

HSK 3
子

tửzǐ

con, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

HSK 1

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 瓶子

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết