Bỏ qua, tới nội dung chính

Biểu chương tiếng Trung là gì?

Hán Việt biểu chương =

表彰biǎozhāngHSK 6

biểu chương (tôn vinh, khen thưởng công khai để nêu gương); mang tính chính thức và cộng đồng: không phải khen thông thường mà là tuyên dương trước tập thể

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 表彰

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

表

biểubiǎo

đồng hồ (đeo tay); bảng biểu; biểu thị; họ ngoại (anh chị em họ)

HSK 2
彰

chươngzhāng

rực rỡ, rõ rệt

HSK 6

Luyện viết 表彰

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết