Bỏ qua, tới nội dung chính

Bạc nhược tiếng Trung là gì?

Hán Việt bạc nhược =

薄弱bóruòHSK 5

yếu, kém, không đủ mạnh

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 薄弱

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

薄

bạcbáo

mỏng manh; nhẹ; nhạt nhẽo; ít, kém; xấu, bạc (đất)

HSK 5

Từ có chữ 薄

Luyện viết 薄弱

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết