Bỏ qua, tới nội dung chính

Án ma tiếng Trung là gì?

Hán Việt án ma =

按摩ànmóHSK 5

xoa bóp, massage

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 按摩

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

按

ánàn

bấm, ấn; đè lên, chặn lên; giữ lại, ngăn lại

HSK 4

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 按摩

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết