Nghĩa tiếng Việt
guồng; cái guồng (dụng cụ để quay tơ, sợi...)
Âm Hán Việt
dược
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 竹
- Số nét
- 19 nét
籆 thuộc bộ 竹 (Trúc). Cấu trúc chi tiết không được ghi nhận; có thể là dạng hình thanh nhưng chưa xác định được thành phần biểu âm.
Loại từ & cách dùng
Chữ này dùng làm danh từ chỉ dụng cụ dùng để cuộn tơ hoặc sợi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: dược
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ước": bộ 竹 (trúc) gợi đồ vật bằng tre, 籆 là trục quay tre dùng để cuộn chỉ tơ trong nghề dệt cổ.
Gương Hán-Việt
"Ước" trong "ước lượng" (約量) dùng chữ khác; 籆 là chữ hiếm chuyên ngành dệt cổ.
Mở khoá kiến thức
Chữ 籆 mở khoá nhóm từ vựng nghề dệt cổ điển và đồ dùng bằng tre trong văn bản Hán.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 籆 thuộc bộ 竹, chỉ cuộn chỉ hoặc trục quay bằng tre.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 織女用籆繞絲。
Người dệt dùng trục tre quấn tơ.
- 籆為古代紡織工具。
籆 là công cụ dệt vải thời xưa.
- 此籆以竹削成。
Cái trục này được vót từ tre.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.