Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jiǎng蔣

Nghĩa tiếng Việt

(một loài nấm)

Âm Hán Việt

tưởng

1 chữ14 nétThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 蔣 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
艸
Số nét
14 nét
艸
tháubiểu nghĩacỏ, thực vật
將
tướngbiểu âmtướng lĩnh

蔣 = 艸 (Tháu, biểu nghĩa: thực vật) + 將 (Tướng, biểu âm). Chữ hình thanh: 艸 cho nghĩa (loài cây/cỏ), 將 cho âm. Nghĩa gốc là loài thực vật thuỷ sinh (cói lớn); sau dùng làm họ người (Tưởng Giới Thạch: 蔣介石).

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng làm danh từ riêng chỉ họ người hoặc tên nước thời cổ đại.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: tưởng

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tưởng": 艸 (cỏ) + 將 (tướng), họ TƯỞNG mạnh như cây cói, mang hình ảnh tướng lĩnh bên cỏ nước.

Gương Hán-Việt

tưởng: dùng trong họ người (họ Tưởng), ít dùng theo nghĩa thực vật trong tiếng Việt hiện đại.

Mở khoá kiến thức

Biết 蔣 mở khoá họ Tưởng trong lịch sử Trung Quốc: 蔣介石 (Tưởng Giới Thạch), 蔣經國 (Tưởng Kinh Quốc).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

蔣 seal 1
Triện thư
蔣 liushutong 1
Lục thư thông

蔣 là chữ hình thanh: 艸 (tháu: cỏ) biểu nghĩa, 將 (tướng) biểu âm. Nghĩa gốc chỉ loài cây cói lớn hoặc nấm dưới nước. Phổ biến hơn với nghĩa họ người: Tưởng (như Tưởng Giới Thạch, Tưởng Kinh Quốc).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 蔣介石是中華民國的領導人。Jiǎng Jièshí shì Zhōnghuá Mínguó de lǐngdǎorén. thanh 3

    Tưởng Giới Thạch là lãnh đạo Trung Hoa Dân Quốc.

  • 蔣姓在台灣頗為常見。Jiǎng xìng zài Táiwān pō wéi chángjiàn. thanh 3

    Họ Tưởng khá phổ biến ở Đài Loan.

  • 蔣為水生植物,古人用以編席。jiǎng wéi shuǐshēng zhíwù, gǔrén yòng yǐ biān xí. thanh 3

    蔣 là thực vật thuỷ sinh, người xưa dùng để đan chiếu.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 蒋

    giản thể của 蔣, cùng chữ khác dạng viết

  • 將

    là thành phần biểu âm của 蔣, dễ nhầm khi đọc nhanh

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.