Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
ruì

Nghĩa tiếng Việt

viên ngọc; tốt lành

Âm Hán Việt

thuỵ

1 chữ13 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 瑞 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
13 nét

瑞 = 王 (= 玉, biểu nghĩa: ngọc quý) + 耑 (Chuyên, biểu âm); chữ hình thanh. Nghĩa gốc là ngọc phù tiết (vật ngọc làm tín vật), sau là điềm lành, tốt đẹp.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm tính từ bổ nghĩa cho danh từ để chỉ những sự vật mang lại may mắn, cát tường.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: thuỵ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "thuỵ": ngọc (王) quý đoan chính (耑) — phù tiết ngọc là điềm lành, tên Thụy gắn với vận may.

Gương Hán-Việt

thuỵ trong "Thụy Sĩ", "Thụy Điển", tên riêng

Mở khoá kiến thức

Biết 瑞 (Thuỵ) mở khoá: 瑞士 (Thụy Sĩ), 瑞典 (Thụy Điển), 瑞雪 (tuyết lành), tên riêng Thụy phổ biến.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

瑞 là chữ hình thanh: bộ 玉 (ngọc, viết tắt 王 khi đứng bên) + 耑 (biểu âm). Nghĩa gốc là đồ vật bằng ngọc dùng làm phù tiết (tín vật). Từ đó mở rộng nghĩa thành "điềm lành, tốt đẹp". Wiktionary xác nhận cấu trúc hình thanh.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 瑞士是欧洲的小国。Ruìshì shì Ōuzhōu de xiǎoguó. thanh 4

    Thụy Sĩ là một quốc gia nhỏ ở châu Âu.

  • 瑞典以设计著称。Ruìdiǎn yǐ shèjì zhùchēng. thanh 4

    Thụy Điển nổi tiếng về thiết kế.

  • Ruì thanh 4xuě thanh 3zhào thanh 4fēng thanh 1nián. thanh 2

    Tuyết lành báo mùa màng bội thu.

  • thanh 1jiào thanh 4Ruì thanh 4Líng. thanh 2

    Cô ấy tên Thuỵ Linh.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng pinyin ruì, 锐 nghĩa là sắc bén, nhọn

  • cùng pinyin ruì, 睿 nghĩa là sáng suốt, minh mẫn

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.