Nghĩa tiếng Việt
xanh, nhợt nhạt
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
蒼 = 艸 (Tháu, biểu nghĩa: cỏ, thực vật) + 倉 (Thương, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 艸 cho biết liên quan đến màu xanh của cỏ cây; 倉 (thương) cung cấp âm đọc và gần nghĩa xanh lam.
Hán-Việt: thương
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thương": 艸 (cỏ xanh) + 倉 (thương, âm) → thương thiên — bầu trời xanh thẳm như cỏ đồng bát ngát.
Gương Hán-Việt
thương trong "thương thiên" (trời xanh), "thương sinh" (sinh linh), "thương bạch" (xanh trắng)
Mở khoá kiến thức
Biết 蒼 mở khoá 蒼天 (thương thiên — trời xanh), 蒼老 (già nua), 蒼白 (nhợt nhạt), 蒼鷹 (đại bàng xanh).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 蒼 là chữ hình thanh: bộ 艸 (tháu — cỏ) biểu nghĩa, 倉 (thương) biểu âm. Nghĩa là màu xanh lam đậm (màu trời, màu biển), màu xanh của thảo mộc. Dùng trong 蒼天 (trời xanh), 蒼老 (già nua, tóc bạc), 蒼白 (nhợt nhạt).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 蒼天啊,你為何如此!
Ôi trời xanh, sao lại như vậy!
- 他的頭髮已經蒼白了。
Tóc của ông ấy đã bạc trắng rồi.
- 蒼老的臉上刻著歲月的痕跡。
Trên khuôn mặt già nua khắc dấu vết của năm tháng.
- 蒼翠的山林令人心曠神怡。
Rừng núi xanh tươi khiến lòng người thư thái.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.