Nghĩa tiếng Việt
dây thừng
Âm Hán Việt
thằng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 糸
- Số nét
- 19 nét
繩 = 糸 (Mịch, biểu nghĩa: tơ/sợi) + 黽 (Mãnh, biểu âm); chữ hình thanh. Phần 糸 gợi vật liệu dạng sợi, phần 黽 cho âm shéng.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ chỉ dây thừng hoặc làm động từ trong các từ ghép chỉ sự ước thúc.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: thằng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thằng": sợi tơ (糸) xoắn như con cóc (黽) bám đất — thành dây thừng bền chắc.
Gương Hán-Việt
繩 trong "thằng" — ít dùng độc lập trong tiếng Việt hiện đại
Mở khoá kiến thức
Biết 繩 (thằng) giúp hiểu các từ cổ như 繩墨 (thằng mực — tiêu chuẩn kỷ luật).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary: 繩 là chữ hình thanh, gồm 糸 (biểu nghĩa: tơ/sợi) và 黽 (biểu âm). Tiểu triện xác nhận cấu trúc này. Nghĩa gốc là dây thừng, dây buộc; mở rộng sang nghĩa đo lường, kiềm chế.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他用繩子绑住了包裹。
Anh ấy dùng dây thừng buộc chặt kiện hàng.
- 这根繩很结实。
Sợi dây này rất chắc chắn.
- 跳繩是孩子们喜爱的游戏。
Nhảy dây là trò chơi được trẻ em yêu thích.
- 繩索垂入深井。
Dây thừng thả xuống giếng sâu.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.