Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
mǐn

Nghĩa tiếng Việt

con ếch, con nhái

Âm Hán Việt

mẫn

1 chữ13 nétThanh điệu:3 V
Trang chữ này đang được hoàn thiện. Một số phần (tự nguyên, mẹo nhớ Hán-Việt, từ ghép…) sẽ xuất hiện sớm.

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
13 nét

黽 vẽ một con ếch nhìn từ trên xuống: đầu bè, bụng phình, bốn chân dang ra. Giản thể viết là 黾. Bộ này gom tên các loài bò sát lưỡng cư sống dưới nước như 黿 (con giải) và 鼍 (con kỳ đà).

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Danh từ chỉ loài ếch nhái; trong từ 黾勉 (mẫn miễn) thì mang nghĩa gắng sức. Giản thể viết là 黾.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Hán-Việt: mẫn

Mẹo nhớ

Hán-Việt "mẫn": một con ếch nhìn từ trên xuống - đầu bè, bụng phình, bốn chân xoạc ra. Giản thể rút thành 黾.

Mở khoá kiến thức

Biết 黽 (黾) giúp tra: 黾 (mãnh, gắng sức), 鼍 (đà, con kỳ đà), 黿 (nguyên, con giải).

Dễ nhầm & chữ liên quan
Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.