Nghĩa tiếng Việt
giọt mưa bị gió thổi tạt rơi nghiêng xuống; rưới nước, vẩy nước; thức ăn nuôi lợn đã nấu chín
Âm Hán Việt
sảo
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 水
- Số nét
- 15 nét
潲 = 水 (Thủy, biểu nghĩa: nước) + 稍 (Sảo, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ Thủy xác nhận liên quan đến chất lỏng, 稍 gợi âm shào.
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường làm động từ chỉ hành động nước mưa bị gió thổi tạt vào nhà.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: sảo
Mẹo nhớ
Hán-Việt "sảo": nước (水) sảo tạt theo gió — mưa 潲 bị gió thổi xiên vào mặt, hắt thẳng vào người.
Gương Hán-Việt
"sảo" trong từ: 潲水 (sảo thủy, nước bẩn/cám lợn), 雨潲 (vũ sảo, mưa tạt).
Mở khoá kiến thức
Biết 潲 mở khoá từ vựng thời tiết và nông thôn trong văn học phương ngữ Trung Hoa.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 潲 là chữ hình thanh: 水 (nước) biểu nghĩa, 稍 biểu âm. Nghĩa: mưa bị gió thổi tạt nghiêng; vẩy nước; thức ăn lợn đã nấu. Hình ảnh mưa hắt vào theo gió.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 大風把雨潲進屋裡。
Gió lớn thổi mưa tạt vào trong nhà.
- 農民用潲水喂豬。
Nông dân dùng cám lỏng cho lợn ăn.
- 雨水潲濕了衣服。
Nước mưa tạt ướt quần áo.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.