Nghĩa tiếng Việt
nước Quắc
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
虢 có cấu trúc phức tạp. Một thuyết: hai bàn tay (寽) dang ra hai bên con hổ (虎) — nguyên hình của 鞹 (da thú). Thuyết 《說文》 cho là hình thanh: 寽 (biểu âm) + 虎 (biểu nghĩa), nhưng không được học giới đồng thuận rộng rãi.
Hán-Việt: quắc
Mẹo nhớ
Hán-Việt "quắc": tên nước chư hầu thời Tây Chu — hình ảnh hai tay (爪) chế ngự hổ (虎), biểu trưng quyền lực.
Gương Hán-Việt
虢國 (Quắc quốc) — nước Quắc thời Tây Chu; 假途滅虢 (giả đồ diệt Quắc) — mượn đường diệt nước
Mở khoá kiến thức
Biết 虢 mở khoá thành ngữ 假途滅虢 (giả đồ diệt Quắc — mượn cớ để diệt) và tri thức lịch sử thời Tây Chu.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, một thuyết (Lâm Nghị Quang) cho 虢 là chữ tượng hình: hai bàn tay (寽) bóc lột da hổ (虎), nguyên hình của 鞹 (da thú đã thuộc). 《說文》 xếp là hình thanh: 寽 + 虎, nhưng giới học thuật không đồng thuận. 虢 là tên nhiều nước chư hầu thời Tây Chu (1050-770 TCN), nằm ở Thiểm Tây và Hồ Nam.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 假途灭虢是古代著名的军事计谋。
Giả đồ diệt Quắc là mưu kế quân sự nổi tiếng thời cổ đại.
- 虢国在西周时期是重要的诸侯国。
Nước Quắc là chư hầu quan trọng thời Tây Chu.
- 暮虢朝虞,形容危机迫近。
Tối Quắc sáng Ngu — hình dung nguy cơ sắp tới.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.