Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
féng冯
馮

Nghĩa tiếng Việt

ngựa đi nhanh; họ Phùng

Âm Hán Việt

phùng, bằng

1 chữ5 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 冯 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
馬
Số nét
5 nét

冯 = 冫/仌 (Băng, biểu âm) + 马/馬 (Mã, biểu nghĩa: ngựa); chữ hình thanh. Nghĩa gốc là ngựa đi nhanh; sau dùng làm họ Phùng phổ biến.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Trong tiếng Trung hiện đại, chữ này chủ yếu dùng làm danh từ riêng chỉ họ Phùng.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: phùng, bằng

Mẹo nhớ

Hán-Việt "phùng": bộ Mã (ngựa) + bộ Băng (nước đá) — con ngựa trên băng phi nhanh.

Gương Hán-Việt

冯 trong họ Phùng (冯), 冯小刚 (Phùng Tiểu Cương — đạo diễn)

Mở khoá kiến thức

Biết 冯 (phùng) nhận ra họ Phùng trong tiếng Trung; phân biệt với 逢 (phùng — gặp gỡ).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

冯 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 冯 là chữ hình thanh: 仌 (biểu âm, nay viết là 冫) + 馬 (mã, biểu nghĩa: ngựa). Nghĩa gốc là ngựa phi nhanh. Sau mượn âm làm họ người (họ Phùng).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 冯小刚是著名的电影导演。Féng Xiǎogāng shì zhùmíng de diànyǐng dǎoyǎn. thanh 2

    Phùng Tiểu Cương là đạo diễn điện ảnh nổi tiếng.

  • 他姓冯,来自北京。Tā xìng Féng, láizì Běijīng. thanh 1

    Anh ấy họ Phùng, đến từ Bắc Kinh.

  • 冯Féng thanh 2唐Táng thanh 2易yì thanh 4老lǎo, thanh 3,李Lǐ thanh 3广Guǎng thanh 3难nán thanh 2封fēng. thanh 1。

    Phùng Đường dễ già, Lý Quảng khó phong (thành ngữ về số phận).

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 逢

    cùng Hán-Việt 'phùng', nghĩa 'gặp gỡ' khác hẳn

  • 风

    đồng âm fēng, dễ nhầm khi nghe

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.