Nghĩa tiếng Việt
nấu; làm sạch
Âm Hán Việt
thược
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 水
- Số nét
- 20 nét
瀹 có bộ 氵(thuỷ, nước), gợi ý hành động liên quan đến nước sôi hoặc rửa. Nghĩa: đun sôi, ngâm nước, làm sạch. Cấu tạo chi tiết chưa được CHISE phân tích.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm động từ trong văn ngôn để chỉ việc nấu nướng hoặc tẩy rửa.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: thược
Mẹo nhớ
Hán-Việt "nhược": bộ 氵(thuỷ, nước) — nước sôi "nhược" (yếu ớt) trên lửa nhỏ, đủ để làm sạch và nấu chín.
Gương Hán-Việt
nhược — ít dùng trong tiếng Việt hiện đại
Mở khoá kiến thức
Biết 瀹 giúp đọc văn ngôn và thơ văn mô tả cách nấu ăn, pha trà trong văn học cổ điển.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
瀹 nghĩa là đun sôi (to boil) hoặc rửa/ngâm/làm sạch (to wash, cleanse, soak). Wiktionary ghi nhận cả hai nghĩa này. Bộ 氵biểu thị nước/chất lỏng. Tiểu triện còn lưu giữ. Chưa có phân tích tự hình chi tiết.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 瀹茶是古代的泡茶方式。
Đun sôi trà là cách pha trà thời cổ đại.
- 古人以瀹蔬为食。
Người xưa ăn rau luộc sôi.
- 瀹有洗涤之意。
瀹 có nghĩa là làm sạch, rửa.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.