Nghĩa tiếng Việt
sắc, nhọn; mũi nhọn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
銳 = 釒 (Kim, biểu nghĩa: kim loại) + 兌 (Đoái, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 釒(金) xác nhận nghĩa liên quan đến vật kim loại sắc nhọn; 兌 cho âm đọc gần ruì.
Hán-Việt: nhuệ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Nhuệ": bộ 釒 (kim loại) + 兌 (âm) → mũi nhọn kim loại sắc bén — nhớ qua từ "tinh nhuệ" (精銳) chỉ quân đội thiện chiến, sắc như mũi kiếm.
Gương Hán-Việt
Nhuệ trong "tinh nhuệ" (精銳 — tinh binh thiện chiến), "nhuệ khí" (銳氣 — khí thế mạnh mẽ)
Mở khoá kiến thức
Biết 銳 mở ra: tinh nhuệ (精銳), nhuệ khí (銳氣), sắc nhuệ (尖銳 — sắc bén, gay gắt).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
銳 (ruì) là chữ hình thanh: bộ 釒/金 (kim loại) cho nghĩa — mũi nhọn bằng kim loại, sắc bén; 兌 (đoái) cho âm. Wiktionary xác nhận cấu trúc Han compound ls=psc với c1=s (semantic: gold/metal), c2=p (phonetic). Có tiểu triện và Lục thư thông.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 這把刀非常銳利。
Con dao này rất sắc bén.
- 他的分析尖銳而深刻。
Phân tích của anh ấy sắc sảo và sâu sắc.
- 這支部隊是精銳之師。
Đơn vị này là đội quân tinh nhuệ.
- 年輕人往往銳氣十足。
Người trẻ thường tràn đầy nhuệ khí.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.