Nghĩa tiếng Việt
đến tận nơi
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
詣 = 言 (Ngôn, biểu nghĩa: lời nói) + 旨 (Chỉ, biểu âm); chữ hình thanh theo Thuyết Văn và Jitsū. Có cách giải hội ý bổ sung: 言 (lời) + 旨 (ngon) = lời nói tài giỏi tinh tế, nhưng cách giải hình thanh được chấp nhận rộng rãi hơn.
Hán-Việt: nghệ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "nghệ": 詣 = lời nói (言) chạm đúng đích (旨) — người có "nghệ" thuật ngôn từ, đến thăm bậc cao với lời lẽ thấu đáo, tạo nên 造詣.
Gương Hán-Việt
nghệ trong 造詣 (tạo nghệ — trình độ học thuật/nghệ thuật đạt được) — đây là từ Hán-Việt phổ biến nhất dùng 詣.
Mở khoá kiến thức
Biết 詣 mở khoá: 造詣 (tạo nghệ, trình độ), 苦心孤詣 (dày công đơn độc đạt đỉnh), 詣門 (đến tận nhà thăm).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 詣 là chữ hình thanh: 言 (ngôn) biểu nghĩa, 旨 (chỉ) biểu âm, xác nhận bởi Thuyết Văn và học giả Trịnh Chương (2003). Nghĩa thứ nhất: đến thăm bậc trên (躬詣師門); nghĩa thứ hai: thành tựu (造詣). Một cách giải hội ý — 言+旨 = lời ngon — ít được chấp nhận hơn.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他在書法上造詣頗深。
Ông ấy có tạo nghệ thư pháp rất sâu.
- 弟子躬詣師門請教。
Học trò đích thân đến nhà thầy xin chỉ dạy.
- 苦心孤詣,終成一代宗師。
Dày công đơn độc rèn luyện, cuối cùng trở thành bậc thầy một đời.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.