Nghĩa tiếng Việt
chải tóc, chải đầu; chúm chím, cụp; nhắp, hớp
Âm Hán Việt
mân
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 手
- Số nét
- 8 nét
抿 = 扌(Thủ, biểu nghĩa: tay) + 民 (Dân, biểu âm). Chữ hình thanh: bộ Thủ chỉ hành động dùng tay; 民 cho âm gần.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm động từ chỉ động tác mím môi, nhấp một chút nước hoặc vuốt tóc cho mượt.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: mân
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Mẫn": tay (扌) nhẹ nhàng vuốt như dân (民) gian chải tóc — 抿嘴 là mím môi, 抿一口 là nhấp một ngụm.
Gương Hán-Việt
Mẫn — vuốt nhẹ, mím môi (抿嘴: mím miệng)
Mở khoá kiến thức
Biết 抿 mở khoá 抿嘴 (mím môi), 抿一口 (nhấp một ngụm), 抿头发 (vuốt tóc).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh. Bộ 扌(thủ, tay) biểu nghĩa hành động dùng tay; 民 (dân) cho âm. Nghĩa gốc là vuốt nhẹ, chải (tóc), sau mở rộng sang ngậm môi lại, nhấp môi uống một chút. Wiktionary ghi nhận cấu trúc 扌+ 民.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 她抿着嘴笑了。
Cô ấy mím môi cười.
- 他抿了一口茶。
Anh ấy nhấp một ngụm trà.
- 她用手抿了抿头发。
Cô ấy dùng tay vuốt lại mái tóc.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.