Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
lán拦
攔

Nghĩa tiếng Việt

chặn lại, ngăn lại

Âm Hán Việt

lan

1 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 拦 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
手
Số nét
8 nét

拦 là dạng giản thể của 攔 — hình thanh: 扌 (Thủ, biểu nghĩa: tay) + 兰 (Lan, vốn 闌 — biểu âm). Dùng tay ngăn lại, gốc nghĩa 'chặn, ngăn'.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ đứng trước tân ngữ để chỉ hành động ngăn chặn hoặc cản trở một sự việc.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Từ vựng HSK 5: chặn đường, cản trở

  • /lán/chặn đường, cản trở

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: lan

Mẹo nhớ

Hán-Việt "lan": 扌 (tay) + 兰 (Lan) — dùng tay chặn lại, đúng nghĩa 'ngăn, chặn' trong 拦, 阻拦.

Gương Hán-Việt

'lan' (cùng nghĩa với 'chặn' trong tiếng Việt khẩu ngữ)

Mở khoá kiến thức

Nắm 拦 mở khoá loạt từ HSK 5-6: 拦, 阻拦.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Theo Wiktionary, 拦 là giản thể của 攔 — hình thanh: 手/扌 (tay, biểu nghĩa) + 闌/兰 (biểu âm — trong phồn thể là 闌, giản thể chọn 兰 vì cùng âm). Nghĩa gốc 'dùng tay/vật chặn lại, ngăn cản'. Phổ biến trong 拦, 阻拦.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 警jǐng thanh 3察chá thanh 2拦lán thanh 2住zhù thanh 4了le thanh 5车chē. thanh 1。

    Cảnh sát chặn xe lại.

  • 别bié thanh 2拦lán thanh 2我wǒ! thanh 3!

    Đừng ngăn tôi!

  • 父fù thanh 4母mǔ thanh 3想xiǎng thanh 3阻zǔ thanh 3拦lán thanh 2他tā thanh 1出chū thanh 1国guó. thanh 2。

    Bố mẹ muốn ngăn anh ấy ra nước ngoài.

  • 她tā thanh 1伸shēn thanh 1手shǒu thanh 3拦lán thanh 2了le thanh 5一yī thanh 1辆liàng thanh 4出chū thanh 1租zū thanh 1车chē. thanh 1。

    Cô ấy giơ tay vẫy một chiếc taxi.

  • 警jǐng thanh 3察chá thanh 2在zài thanh 4路lù thanh 4口kǒu thanh 3拦lán thanh 2下xià thanh 4了le thanh 5超chāo thanh 1速sù thanh 4的de thanh 5汽qì thanh 4车chē. thanh 1。

    Cảnh sát đã chặn chiếc xe chạy quá tốc độ ở ngã tư.

  • 谁shéi thanh 2也yě thanh 3拦lán thanh 2不bú thanh 2住zhù thanh 4他tā thanh 1追zhuī thanh 1求qiú thanh 2梦mèng thanh 4想xiǎng thanh 3的de thanh 5决jué thanh 2心xīn. thanh 1。

    Không ai có thể ngăn cản quyết tâm theo đuổi ước mơ của anh ấy.

  • 门mén thanh 2卫wèi thanh 4把bǎ thanh 3没méi thanh 2有yǒu thanh 3工gōng thanh 1作zuò thanh 4证zhèng thanh 4的de thanh 5人rén thanh 2拦lán thanh 2在zài thanh 4门mén thanh 2外wài. thanh 4。

    Bảo vệ chặn những người không có thẻ làm việc ở ngoài cửa.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 兰

    là biểu âm của 拦; tự dạng phần phải giống hệt

  • 栏

    có 兰 làm bên phải, đồng âm lán, đồng Hán-Việt 'lan' (lan can), dễ nhầm

  • 览

    đồng âm lǎn (khác thanh), tự dạng có 兰 ở giữa, dễ nhầm

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.