Nghĩa tiếng Việt
phong lan
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
蘭 = 艹 (Thảo, biểu nghĩa: thực vật) + 闌 (Làn, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 艹 xác nhận đây là loài thực vật; 闌 (làn) cung cấp âm đọc lán.
Hán-Việt: lan
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lan": cỏ thơm (艹) âm như làn gió (闌) — 蘭 là hoa lan thanh tao, biểu tượng của người quân tử và phụ nữ đức hạnh trong văn hóa Hán.
Gương Hán-Việt
lan — dùng trong "phong lan" (hoa lan), "lan đình" (vườn lan), "kim lan" (bạn thân thiết)
Mở khoá kiến thức
Biết 蘭 (lan) mở khóa: 兰花 (hoa lan), 木兰 (mộc lan, magnolia), 玉兰 (ngọc lan), 金兰之交 (bạn thân như vàng và lan).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: 艹 (thảo) biểu nghĩa chỉ thực vật, 闌 (làn) biểu âm. 蘭 chỉ hoa lan (cymbidium orchid), cũng dùng cho nhiều loài thực vật thơm khác. Dạng đại triện và tiểu triện còn lưu lại. Chữ truyền thống, giản thể là 兰.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 蘭花是中国传统文化中的名花。
Hoa 蘭 là danh hoa trong văn hóa truyền thống Trung Quốc.
- 空谷幽蘭,清香远播。
蘭 cô đơn trong thung lũng, hương thơm lan xa.
- 蘭与梅竹菊并称四君子。
蘭 cùng mai, trúc, cúc là tứ quân tử.
- 金蘭之交,情深义重。
Tình bạn kim 蘭, tình nghĩa sâu nặng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.