Nghĩa tiếng Việt
cây gừng; họ Khương
Âm Hán Việt
khương
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 女
- Số nét
- 9 nét
姜 = 羊 (Dương, biểu âm) + 女 (Nữ, biểu nghĩa); chữ hình thanh. Bộ 女 chỉ phạm trù người, 羊 cho âm jiāng gần với khương.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ chỉ cây gừng, củ gừng hoặc dùng làm họ của người.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /jiāng/gừng
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: khương
Mẹo nhớ
Hán-Việt "khương": con Dương (羊) và người Nữ (女) — họ Khương là dòng tộc cổ gắn với đồng cỏ và chăn nuôi dê cừu.
Gương Hán-Việt
khương trong "sinh khương" (gừng tươi), họ Khương
Mở khoá kiến thức
Biết 姜 mở khoá: 生姜 (gừng tươi), 姜黄 (nghệ), 老姜 (gừng già).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 姜 là chữ hình thanh: 女 (nữ) biểu nghĩa, 羊 (dương) biểu âm. Ban đầu là họ tộc cổ đại Trung Hoa gắn với bộ tộc chăn nuôi; về sau kiêm nghĩa cây gừng (gừng vị cay, tên gốc là 薑, nhưng 姜 thường dùng thay).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 做菜时加点生姜去腥。
Khi nấu ăn thêm chút gừng tươi để khử mùi tanh.
- 姜还是老的辣。
Gừng càng già càng cay (người già kinh nghiệm hơn).
- 她姓姜,是个厨师。
Cô ấy họ Khương, là đầu bếp.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.