Nghĩa tiếng Việt
cành cây; cái cán búa
Âm Hán Việt
kha
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 木
- Số nét
- 9 nét
柯 = 木(Mộc, biểu nghĩa: gỗ cây) + 可 (Khả, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ mộc chỉ đây là bộ phận của cây, khả cho âm.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ trong văn viết cổ hoặc dùng làm họ người và tên riêng.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: kha
Mẹo nhớ
Hán-Việt "kha": cây (木) có thể (可) cầm — cán rìu, cành cây làm tay cầm, họ Kha quen thuộc.
Gương Hán-Việt
Kha (họ người), Nam Kha (giấc mộng Nam Kha)
Mở khoá kiến thức
Biết 柯 mở khoá: 斧柯 (cán rìu), tên người họ Kha, điển cố Nam Kha nhất mộng (giấc mơ dưới cây).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi 柯 là hình thanh: 木 (cây, biểu nghĩa) + 可 (biểu âm). Nghĩa gốc là cành cây, cuống búa (cán rìu). Dùng trong tên người và tên đất khá phổ biến.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他姓柯,是台湾人。
Anh ấy họ Kha, người Đài Loan.
- 柯树高大挺拔。
Cây kha cao lớn thẳng đứng.
- 砍柴需要锋利的斧柯。
Chặt củi cần cán rìu sắc bén.
- 斧柯在手,劈柴很轻松。
- 柯先生是我的老师。
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.