Nghĩa tiếng Việt
trục xe
Âm Hán Việt
kha
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 車
- Số nét
- 9 nét
轲 thuộc bộ 车/車 (xa, xe), không có dữ liệu cây thành phần đầy đủ từ anchor. Chữ vốn chỉ trục xe, nhưng nổi tiếng nhất qua tên hiệu của Mạnh Tử — Mạnh Kha (孟轲).
Loại từ & cách dùng
Chữ này chủ yếu làm danh từ chỉ trục xe thời cổ hoặc dùng trong tên riêng.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: kha
Mẹo nhớ
Hán-Việt "kha": bộ xe 车 đi trên đường "kha" — Mạnh Kha (孟轲) tức Mạnh Tử, bánh xe tư tưởng lăn mãi ngàn năm.
Gương Hán-Việt
轲 trong 孟轲 (Mạnh Kha — tên của Mạnh Tử), 轗轲 (khảm kha — lận đận)
Mở khoá kiến thức
Biết 轲 mở khoá 孟轲 (Mạnh Kha), 轗轲 (đường đời gập ghềnh) trong văn học cổ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
轲 thuộc bộ 车 (xa, xe), chỉ trục xe hoặc xe khó đi. Không có nguồn glyph-origin đầy đủ từ Wiktionary. Chữ nổi tiếng qua tên húy Mạnh Kha (孟轲) — tức Mạnh Tử. Thành ngữ 轗轲 (khảm kha) chỉ đường đời lận đận. Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 孟轲是儒家思想的重要代表人物。
Mạnh Kha là nhân vật tiêu biểu quan trọng của tư tưởng Nho gia.
- 他的人生轗轲,历经坎坷。
Cuộc đời anh ấy lận đận, trải qua nhiều gian truân.
- 轲峨险峻,难以攀登。
Núi cao hiểm trở, khó leo.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.