Nghĩa tiếng Việt
gừng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
薑 = 艸 (Tháu, biểu nghĩa: thực vật) + 彊 (Cương, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 艸 chỉ đây là cây thực vật; 彊 cho âm đọc jiāng. Lưu ý: dạng giản thể 姜 là chữ khác trong tiếng Trung truyền thống.
Hán-Việt: gừng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "gừng": cây (艸) cứng cương (彊) — củ gừng mọc từ đất, cứng và cay nồng, mang âm gừng đặc trưng.
Gương Hán-Việt
gừng — tiếng Việt dùng trực tiếp: "gừng" (củ gừng), "nước gừng", "trà gừng"
Mở khoá kiến thức
Biết 薑 mở khoá từ ẩm thực và y học cổ: 薑湯 (canh gừng), 薑茶 (trà gừng), 生薑 (gừng tươi), 老薑 (gừng già).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
薑 là chữ hình thanh, gốc từ 䕬: bộ 艸 (tháu, thực vật) biểu nghĩa, 彊 (cương) biểu âm. Theo Wiktionary, chữ chỉ cây gừng. Chú ý: dạng giản thể 姜 vốn là chữ truyền thống khác (tên riêng), chứ không phải giản thể thuần túy của 薑. Tiểu triện xác nhận dạng này.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 生薑是廚房常用的調味料。
Gừng tươi là gia vị thường dùng trong bếp.
- 喝薑茶可以驅寒暖胃。
Uống trà gừng có thể trừ lạnh và làm ấm bụng.
- 老薑比嫩薑辣味更重。
Gừng già cay hơn gừng non.
- 薑絲炒牛肉,香氣四溢。
Thịt bò xào sợi gừng, hương thơm bay khắp nơi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.