Nghĩa tiếng Việt
(xem: dam giới 尲尬)
Âm Hán Việt
giới
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 尢
- Số nét
- 7 nét
尬 = 尢 (Uông, biểu nghĩa: người tàn tật, đi vướng víu) + 介 (Giới, biểu âm). Chữ hình thanh — 尢 gợi tư thế lúng túng, 介 cho âm gà.
Loại từ & cách dùng
Thường đi kèm với chữ Giam để tạo thành tính từ chỉ trạng thái khó xử, ngượng ngùng.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: giới
Mẹo nhớ
Hán-Việt "giới": người đi khập khiễng (尢) mắc kẹt giữa hai ranh giới (介) — hình ảnh của sự lúng túng, không thoát ra được.
Gương Hán-Việt
"giới" trong "giới hạn" — cảm giác bị kẹt, không vượt qua được
Mở khoá kiến thức
Biết 尬 (giới) mở khoá: 尴尬 (giam giới — xấu hổ, lúng túng); luôn đi cùng 尴.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh theo Wiktionary: 尢 (biểu nghĩa: người đi khập khiễng) + 介 (biểu âm). Kết hợp với 尴 tạo thành 尴尬 — trạng thái lúng túng, xấu hổ như người không đứng vững được. Có dạng tiểu triện.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他在大家面前说错了话,很尴尬。
Anh ấy nói sai trước mọi người, rất xấu hổ.
- 场面有点尴尬,大家都不说话。
Khung cảnh hơi lúng túng, mọi người đều im lặng.
- 她尴尬地低下了头。
Cô ấy xấu hổ cúi đầu xuống.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.