Nghĩa tiếng Việt
(xem: dam giới 尷尬,尲尬,尴尬)
Âm Hán Việt
giam
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 尢
- Số nét
- 13 nét
尴 = 尢 (Uông, biểu nghĩa: người đi khập khiễng) + 监 (Giam, biểu âm). Đây là dạng giản thể của 尷. Chỉ dùng trong tổ hợp 尴尬 (xấu hổ, lúng túng).
Loại từ & cách dùng
Thường kết hợp với chữ Giới để tạo thành từ ghép chỉ sự lúng túng, khó xử.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: giam
Mẹo nhớ
Hán-Việt "giam": như bị giam (监) trong thân xác vụng về (尢) — cảm giác bối rối, xấu hổ không thoát ra được.
Gương Hán-Việt
"giam" — ít dùng độc lập trong tiếng Việt, chủ yếu qua 尴尬
Mở khoá kiến thức
Biết 尴 (giam) mở khoá: 尴尬 (giam giới — xấu hổ, lúng túng); luôn đi cùng 尬.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
尴 là dạng giản thể của 尷, rút gọn 監 thành 监. Chữ gốc 尷 chứa bộ 尢 (người đi khập khiễng, không bình thường) — ẩn dụ cho trạng thái không tự nhiên, lúng túng. Chưa có nguồn học thuật chi tiết cho glyph origin riêng của 尴.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 这种情况让他很尴尬。
Tình huống này khiến anh ấy rất xấu hổ.
- 他尴尬地笑了笑。
Anh ấy cười gượng gạo.
- 这个问题问得他很尴尬。
Câu hỏi đó khiến anh ấy rất lúng túng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.