Nghĩa tiếng Việt
kiễng chân; yếu đuối
Âm Hán Việt
ngột, uông
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 尢
- Số nét
- 3 nét
尢 là chữ tượng hình độc lập: hình người (大) nhưng một chân bị cong hoặc khuỵu — biểu thị sự yếu đuối, khiếm khuyết. So sánh với 大 (người chân thẳng). Đây là bộ thủ Khang Hy số 43.
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường làm tính từ chỉ người có dị tật ở chân hoặc dùng làm bộ thủ trong chữ Hán.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: ngột, uông
Mẹo nhớ
Hán-Việt "uông": chữ 大 (người) nhưng một chân cong xuống — hình ảnh người yếu đuối khập khiễng.
Gương Hán-Việt
"uông" ít dùng trong tiếng Việt hiện đại; 尢 chủ yếu là bộ thủ để tra từ điển.
Mở khoá kiến thức
Biết 尢 giúp tra bộ thủ số 43: các chữ thuộc bộ 尢 như 尤 (đặc biệt), 就 (đến), 尴尬 (lúng túng).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary: 尢 là chữ tượng hình (liushu=i), hình người có chân cong (khác với 大 — người chân thẳng). Có thể là hình ảnh người đang nhảy hoặc người yếu chân. Các nét bút hơi khác với 大. Xuất hiện trong kim văn và tiểu triện.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 尢是弱而有殘疾之人的象形。
尢 là tượng hình người yếu đuối khiếm khuyết.
- 尢部是康熙字典第四十三部首。
Bộ 尢 là bộ thủ thứ 43 trong Khang Hy Tự Điển.
- 字書中屬尢部的字並不多見。
Các chữ thuộc bộ 尢 không nhiều trong tự thư.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.