Nghĩa tiếng Việt
cái đòn tay
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
椽 chỉ đòn tay — những thanh gỗ nằm ngang trên vì kèo đỡ mái nhà. Bộ 木 (mộc) gợi vật liệu gỗ. Wiktionary không cung cấp phân tích cấu trúc hình thanh/hội ý.
Hán-Việt: duyên
Mẹo nhớ
Hán-Việt "duyên": ghi nhớ: 木 (gỗ) = 椽子 (đòn tay gỗ mái nhà); thành ngữ 大笔如椽 — ngòi bút to như đòn tay, ý khen văn tài lớn.
Gương Hán-Việt
大笔如椽 (đại bút như thung) — ngòi bút to như đòn tay, văn tài xuất chúng.
Mở khoá kiến thức
Biết 椽 mở khoá 椽子 (đòn tay mái nhà), 椽梁 (xà và đòn tay) và thành ngữ 大笔如椽 (khen văn tài lớn).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary cung cấp phiên âm chi tiết nhưng không phân tích cấu trúc nguồn gốc của 椽. Glyph tiểu triện và lục thư thông tồn tại. 椽 (chuán) chỉ rafter — thanh gỗ nằm nghiêng trên vì kèo đỡ ngói mái nhà. Thành ngữ 大笔如椽 (ngòi bút to như đòn tay) khen văn tài xuất sắc. chưa có nguồn học thuật đầy đủ.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 屋顶上的椽子需要定期检修。
Các đòn tay trên mái nhà cần được kiểm tra định kỳ.
- 大笔如椽,他的文章气势磅礴。
Ngòi bút to như đòn tay — bài văn của anh ấy khí thế hùng hồn.
- 古建筑中榱椽的做工十分精细。
Trong kiến trúc cổ, kỹ thuật làm đòn tay rất tinh xảo.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.