Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

nghệ; như "tài nghệ" (gdhn)

1 chữ25 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

讛 thuộc bộ 言 (ngôn). Cấu trúc nội bộ chưa được phân tích rõ trong Wiktionary. Âm yì gợi 易/義 làm âm phần.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: dịch

Mẹo nhớ

Hán-Việt "dịch": chữ hiếm bộ 言: dễ dàng, biến đổi).

Gương Hán-Việt

dịch — không phổ biến trong Hán-Việt hiện đại

Mở khoá kiến thức

Biết 讛 giúp nhận diện chữ hiếm trong văn bản cổ bộ 言.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Wiktionary không có glyph-origin cho 讛. Chữ thuộc bộ 言, âm yì. Chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 讛是極罕見的漢字。yì shì jí hǎnjiàn de hànzì. thanh 4

    讛 là chữ Hán cực hiếm gặp.

  • 讛見於古籍文獻中。yì jiàn yú gǔjí wénxiàn zhōng. thanh 4

    讛 xuất hiện trong tài liệu cổ điển.

  • 讛在現代漢語中幾乎廢棄不用。yì zài xiàndài hànyǔ zhōng jīhū fèiqì bù yòng. thanh 4

    讛 gần như đã bị bỏ không dùng trong tiếng Hán hiện đại.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm yì, nghĩa dễ/biến đổi, dùng phổ biến hơn

  • 讛 chứa bộ 言

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.