Nghĩa tiếng Việt
nơm nớp
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
兢 = 克 + 克 (Khắc + Khắc, hội ý); chữ hội ý. Hai chữ 克 (khắc phục) đặt cạnh nhau diễn đạt trạng thái luôn tự kiểm soát, thận trọng, nơm nớp lo lắng. Wiktionary chỉ ghi {{Han etym}} mà không phân tích cụ thể; cấu trúc được suy từ IDS ⿰克克.
Hán-Việt: cang
Mẹo nhớ
Hán-Việt "căng": hai lần khắc (克克) — người luôn tự kỷ luật, cảnh giác từng bước, căng thẳng như đi trên đá.
Gương Hán-Việt
兢 xuất hiện trong 兢兢业业 (căng căng nghiệp nghiệp = cần cù, thận trọng trong công việc).
Mở khoá kiến thức
Biết 兢 (căng) mở khóa thành ngữ 兢兢业业 — mô tả người làm việc tận tâm, cẩn thận.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
兢 gồm hai chữ 克 (khắc) ghép lại theo kiểu hội ý — nhân đôi ý nghĩa 'kiềm chế, vượt qua khó khăn' để diễn đạt sự thận trọng, nơm nớp. Giáp cốt văn, kim văn và tiểu triện đều ghi lại hình dạng chữ, cho thấy đây là chữ có lịch sử lâu đời. Wiktionary không cung cấp phân tích chi tiết hơn; cấu trúc hội ý được suy luận từ thành phần IDS.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他兢兢业业地工作了三十年。
Anh ấy cần cù làm việc suốt ba mươi năm.
- 她对工作兢兢业业,从不马虎。
Cô ấy tận tâm với công việc, không bao giờ cẩu thả.
- 兢兢业业的精神值得学习。
Tinh thần cẩn thận, tận tụy rất đáng học hỏi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.