Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

cây rau thuần

1 chữ13 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

蒪 thuộc bộ 艹 (thảo). Wiktionary không cung cấp glyph-origin rõ ràng. Bộ 艹 xác nhận đây là thực vật.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâmchữ/từ đang xem
  • Chữ liên quanở hai bên

Hán-Việt: bạc

Mẹo nhớ

Hán-Việt "bạc": bộ 艹 (cỏ/rau) + âm pò — "bạc" như rau bạc hà mọc dưới nước, vị thanh mát.

Gương Hán-Việt

bạc — liên hệ "rau bạc hà" trong tiếng Việt

Mở khoá kiến thức

Biết 蒪 (bạc) giúp nhận nhóm rau nước trong văn bản thực vật học cổ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Wiktionary xác nhận 蒪 thuộc bộ 艹, âm pò. Nghĩa chưa xác định rõ (rfdef), nhưng theo từ điển GDHN có nghĩa "rau thuần" — một loài rau nước. chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 蒪是一种水生植物。pò shì yī zhǒng shuǐshēng zhíwù. thanh 4

    Bạc là một loài thực vật thủy sinh.

  • 古人采集蒪食用。gǔrén cǎijí pò shíyòng. thanh 3

    Người xưa thu hái rau bạc để ăn.

  • 蒪生长在水边。pò shēngzhǎng zài shuǐ biān. thanh 4

    Rau bạc mọc ở ven nước.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm pò, khác bộ (石 vs 艹)

  • cùng âm pò, nghĩa hoàn toàn khác

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.