Nghĩa tiếng Việt
cổ họng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
嗌 = 口 (Khẩu, biểu nghĩa: miệng/cổ họng) + 益 (Ích, biểu âm). Chữ hình thanh: bộ 口 chỉ liên quan đến miệng/cổ họng; 益 cho âm (ài ~ ích, có biến âm). Nghĩa gốc là cổ họng; nghĩa Quảng Đông hiện đại mở rộng sang la hét, gọi to.
Hán-Việt: ách
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Ách": miệng (口) + ích (益) — cổ họng là cửa ngõ của miệng; 嗌 gợi hình ảnh cái cổ họng chặt như ách cản đường.
Gương Hán-Việt
Ách trong 嗌塞 (ách tắc) — nghẹn cổ, bít tắc cổ họng
Mở khoá kiến thức
Biết 嗌 mở khoá nghĩa cổ điển về cổ họng trong văn ngôn; đồng thời hiểu từ la hét (嗌) trong tiếng Quảng Đông.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 嗌 là chữ hình thanh: 口 biểu nghĩa (miệng, cổ họng); 益 biểu âm. Nghĩa cổ (văn ngôn): cổ họng; đường thông tin huyết mạch. Nghĩa tiếng Tần–Tấn xưa: nghẹn cổ. Tiếng Quảng Đông hiện đại: la hét, gọi to, gọi đồ ăn mang về (嗌外賣). Chữ có tiểu triện và Lục thư thông, chứng tỏ chữ khá xưa.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 嗌是古汉语中表示咽喉的字。
嗌 là chữ cổ trong Hán ngữ chỉ cổ họng.
- 嗌塞则气不通。
Cổ họng nghẹn thì khí không thông.
- 在粤语中,嗌有大声叫喊的意思。
Trong tiếng Quảng Đông, 嗌 có nghĩa là la hét to.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.