Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

tối om om; tối đen

1 chữ14 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

魆 là chữ hiếm, không có dữ liệu Wiktionary về cấu trúc. Bộ thủ 鬼 (quỷ) gợi liên tưởng đến bóng tối huyền bí, song phân tích chính thức còn thiếu; chưa rõ hình thanh hay hội ý.

Hán-Việt: húc

Mẹo nhớ

Hán-Việt "húc": bóng 鬼 ma phủ kín — trời 魆 húc tối om không thấy gì.

Gương Hán-Việt

húc trong 黑魆魆 (hắc húc húc — đen tối om om)

Mở khoá kiến thức

Biết 魆 mở khoá cụm 黑魆魆 miêu tả bóng tối dày đặc.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Wiktionary không có mục từ cho 魆. Bộ 鬼 (quỷ — ma quỷ, bóng tối) cho thấy chữ liên quan đến tối tăm, âm u; song không có nguồn học thuật xác nhận cấu trúc thêm. Chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 夜色黑魆魆的,什么也看不见。yèsè hēi xūxū de, shénme yě kàn bù jiàn. thanh 4

    Đêm tối om, không nhìn thấy gì cả.

  • 山洞里黑魆魆的,令人害怕。shāndòng lǐ hēi xūxū de, lìng rén hàipà. thanh 1

    Bên trong hang núi tối đen, trông rất đáng sợ.

  • 黑魆魆的树林让他感到不安。hēi xūxū de shùlín ràng tā gǎndào bù'ān. thanh 1

    Khu rừng tối tăm khiến anh ấy cảm thấy bất an.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 鬼, đều chỉ điều âm u, huyền bí

  • cùng bộ 鬼, dễ nhầm hình dạng tổng thể

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.