Từ vựng tiếng Trung
zhān

Nghĩa tiếng Việt

(ngựa)

1 chữ23 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

驙 thuộc bộ 馬 (mã, ngựa). Wiktionary ghi '{{Han etym}}' nhưng không phân tích cấu trúc nội bộ. Nghĩa: loại ngựa đặc biệt trong văn bản cổ.

Hán-Việt: chiêm

Mẹo nhớ

Hán-Việt "chiêm": bộ 馬 (ngựa) — con ngựa chiêm (ngước nhìn/chiêm ngưỡng) bờm dựng đứng, loài ngựa oai vệ trong cổ thư.

Gương Hán-Việt

Chữ 驙 ít xuất hiện trong từ Hán-Việt thông dụng.

Mở khoá kiến thức

Biết 驙 giúp nhận ra nhóm chữ bộ 馬 chỉ các giống ngựa cổ đại.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

驙 thuộc bộ 馬 (mã, ngựa). Nghĩa: loại ngựa trong cổ thư. Wiktionary chỉ ghi '{{Han etym}}' không có phân tích. Chữ rất hiếm, chủ yếu xuất hiện trong tên ngựa hoặc mô tả kỵ binh cổ đại. Chưa có nguồn học thuật đầy đủ.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 驙是古代文献中的马名。驙 shì gǔdài wénxiàn zhōng de mǎ míng. thanh 5

    驙 là tên ngựa trong văn hiến cổ đại.

  • 驙字属于马部。驙 zì shǔyú mǎ bù. thanh 5

    Chữ 驙 thuộc bộ 馬.

  • 驙在古代用来指特定的马。驙 zài gǔdài yòng lái zhǐ tèdìng de mǎ. thanh 5

    驙 thời cổ đại chỉ loại ngựa cụ thể.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 馬, đều chỉ trạng thái ngựa cụ thể

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.