Nghĩa tiếng Việt
ngựa cưỡi không có yên
Âm Hán Việt
sạn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 馬
- Số nét
- 15 nét
骣 không có phân tích CHISE hay Wiktionary. Chữ thuộc bộ 馬 (mã/ngựa). Không có anchor Wiktionary. Cấu trúc tự hình chưa được xác định qua nguồn học thuật.
Loại từ & cách dùng
Từ này làm tính từ miêu tả trạng thái ngựa không đóng yên hoặc động từ chỉ việc cưỡi ngựa trần.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: sạn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "sản" (phục nguyên từ âm chǎn): bộ 馬 (ngựa) — người kỵ sĩ can đảm cưỡi ngựa không yên, trực tiếp cảm nhận sức mạnh của con ngựa.
Gương Hán-Việt
sản trong Hán-Việt chưa có từ ghép phổ biến với 骣
Mở khoá kiến thức
Biết 骣 giúp nhận diện thuật ngữ kỵ mã cổ điển trong văn học Trung Hoa.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Không có nguồn Wiktionary cho 骣. Nghĩa ghi nhận là ngựa cưỡi không có yên. Dựa vào bộ 馬 (ngựa) và âm đọc chǎn, đây là chữ mô tả cách cưỡi ngựa bareback (không yên). Chưa có nguồn học thuật xác nhận cấu trúc tự hình.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他骣马而行,不用马鞍。
Anh ta 骣 ngựa mà đi, không dùng yên cương.
- 骣骑是一种古老的骑马技术。
骣 cưỡi là một kỹ thuật cưỡi ngựa cổ xưa.
- 草原上的牧民常常骣马奔驰。
Người chăn gia súc trên thảo nguyên thường phi 骣 ngựa.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.