Nghĩa tiếng Việt
trang sức; mệnh lệnh
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
饰 là dạng giản thể của 飾. Chữ phồn 飾 vốn là hội ý: 食 (?biểu âm) + 巾 (khăn) + 𠂉 (người) — người dùng khăn lau chùi/trang trí. Trong giản thể, 食 thay bằng 饣. Nghĩa gốc 'lau chùi, trang trí, trang sức'.
Hán-Việt: sức
Mẹo nhớ
Hán-Việt "sức": 饣 (vốn là 食) + 巾 (khăn vải) — dùng khăn vải để trang điểm, đúng nghĩa 'trang trí, trang sức' trong 装饰, 服饰, 首饰, 掩饰.
Gương Hán-Việt
'sức' trong 'trang sức', 'phục sức', 'tu sức'
Mở khoá kiến thức
Nắm 饰 mở khoá loạt từ HSK 5-7: 装饰, 掩饰, 服饰, 首饰.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 饰 là giản thể của 飾 — hình thanh kiêm hội ý: 食/饣 (biểu âm/biểu hình) + 巾 (vải khăn, biểu nghĩa). Phần 𠂉 ở giữa biểu thị 'người' dùng khăn. Nghĩa gốc 'trang sức, trang trí', mở rộng sang 'che giấu, mượn cớ' (掩饰). Phổ biến trong 装饰, 服饰, 首饰, 掩饰.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 她喜欢戴金首饰。
Cô ấy thích đeo trang sức vàng.
- 客厅的装饰很漂亮。
Trang trí phòng khách rất đẹp.
- 他想掩饰自己的紧张。
Anh ấy muốn che giấu sự căng thẳng.
- 这家店卖民族服饰。
Cửa hàng này bán trang phục dân tộc.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.