Nghĩa tiếng Việt
nuôi dưỡng
Âm Hán Việt
dưỡng, dạng, dượng, dường
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 食
- Số nét
- 14 nét
養 = 羊 (Dương, biểu âm: cừu) + 食 (Thực, biểu nghĩa: cho ăn); chữ hội ý kiêm hình thanh. Wiktionary ghi ls=ic nhưng c1=p, c2=s: 羊 vừa đóng vai âm vừa gợi ý hình ảnh nuôi vật, 食 là phần nghĩa nuôi dưỡng/cho ăn. Nuôi con cừu — ý nghĩa nuôi dưỡng, chăm sóc.
Loại từ & cách dùng
Làm động từ đứng trước danh từ chỉ đối tượng được nuôi dưỡng hoặc chăm sóc.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: dưỡng, dạng, dượng, dường
Mẹo nhớ
Hán-Việt "dưỡng": con cừu (羊) được cho ăn (食) — ấy là nuôi dưỡng, chăm bẵm từng ngày.
Gương Hán-Việt
dưỡng trong 培养 (bồi dưỡng), 养育 (dưỡng dục), 营养 (dinh dưỡng)
Mở khoá kiến thức
Biết 養 mở khoá loạt từ: 养育, 营养, 培养, 修养 — tất cả liên quan đến nuôi dưỡng, vun trồng.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
養 có hai cách đọc cấu trúc: theo hội ý, hình ảnh nuôi con cừu (羊) bằng cách cho ăn (食) gợi ý nuôi dưỡng; theo hình thanh, 羊 cho âm dưỡng. Wiktionary xếp ls=ic nhưng ghi c1=p (phonetic). Nghĩa gốc: nuôi dưỡng, chăm sóc. Dạng tiểu triện ghi nhận cấu trúc này.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 她在家裡養了一隻貓。
Cô ấy nuôi một con mèo ở nhà.
- 父母把我們養大很不容易。
Cha mẹ nuôi chúng ta khôn lớn thật không dễ.
- 多吃蔬菜,注意營養均衡。
Ăn nhiều rau, chú ý cân bằng dinh dưỡng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.