Nghĩa tiếng Việt
bụi mù
Âm Hán Việt
mai
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 雨
- Số nét
- 22 nét
霾 là chữ hình thanh (psc): 雨 (Vũ, biểu nghĩa: hiện tượng khí quyển) + 貍 (Ly, biểu âm, cho âm mái/mái). Chữ chỉ hiện tượng bụi mù — mưa bụi ô nhiễm hoặc cát bụi dày đặc che khuất bầu trời.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ hiện tượng thời tiết bụi mù hoặc sương khói ô nhiễm tích tụ trong không khí.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: mai
Mẹo nhớ
Hán-Việt "mai": 霾 — trời (雨) phủ bụi (貍=ly — con cáo ẩn mình), 霾 như màn bụi mù dày đặc che khuất bầu trời thành phố.
Gương Hán-Việt
Không có từ Hán-Việt thông dụng; tiếng Việt gọi là "sương mù ô nhiễm", "bụi mờ".
Mở khoá kiến thức
Biết 霾 giúp đọc 雾霾 (sương mù ô nhiễm), 霾天 (ngày bụi mờ) — từ rất phổ biến trong báo chí Trung Quốc.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 霾 là chữ hình thanh ghép bộ 雨 (khí quyển, biểu nghĩa) và 貍 (biểu âm). Giáp cốt văn và tiểu triện còn ghi lại. Nghĩa gốc: mưa có lẫn bụi đất; ngày nay dùng chỉ sương mù ô nhiễm (雾霾) — hiện tượng chất lượng không khí kém do bụi mịn PM2.5.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 北京经常出现雾霾天气。
Hà Nội thường xuyên xuất hiện thời tiết sương mù ô nhiễm.
- 今天雾霾严重,出门要戴口罩。
Hôm nay bụi mờ nặng, ra đường phải đeo khẩu trang.
- 减少工业排放有助于治理霾。
Giảm khí thải công nghiệp giúp kiểm soát bụi mờ ô nhiễm.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.