Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qiāo鐰

Nghĩa tiếng Việt

thau; như "mâm thau" (vhn) thao; như "vàng thau" (btcn)

Âm Hán Việt

thiêu

1 chữ21 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
金
Số nét
21 nét

鐰 thuộc bộ Kim (金, kim loại). Chữ chỉ đồng thau hoặc kim loại tương tự.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng làm danh từ để chỉ chất liệu đồng thau hoặc các vật dụng làm từ thau.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: thiêu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "thao": bộ Kim (金, kim loại), kim loại thao (đồng thau) vàng óng như "vàng thau" trong ca dao Việt.

Gương Hán-Việt

thao: trong "mâm thau", "vàng thau"; đồng thau quen thuộc trong văn hóa Việt

Mở khoá kiến thức

Biết 鐰 (thao) giúp nhận ra từ chỉ đồng thau trong văn bản Hán cổ và chữ Nôm.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

鐰 chỉ đồng thau (thau đồng), âm đọc thao/thau trong tiếng Việt Hán.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 鐰器在古代祭祀中常见。Thao qì zài gǔdài jìsì zhōng chángjiàn. thanh 5

    Đồ thau thường dùng trong tế lễ cổ đại.

  • 这个铜鐰器皿保存完好。Zhège tóng thao qìmǐn bǎocún wánhǎo. thanh 4

    Đồ đồng thau này được bảo quản nguyên vẹn.

  • 鐰与铜成分相近。Thao yǔ tóng chéngfèn xiāngjìn. thanh 5

    Thau và đồng có thành phần gần nhau.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 铜

    cùng bộ Kim, 铜 là đồng, 鐰 là đồng thau (hợp kim)

  • 锡

    cùng bộ Kim, đều là kim loại màu sáng

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.