Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

1 chữ20 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

鐖 bộ 金 (kim loại), không có phân tích thành phần từ nguồn học thuật ngoài {{Han etym}} và phiên âm. Chưa có nguồn học thuật.

Hán-Việt: cơ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "cơ": bộ 金 (kim loại) âm cơ — chữ cực hiếm, liên hệ 機 (cơ — máy móc, cơ chế).

Gương Hán-Việt

cơ — liên hệ 機 (cơ — cơ chế, máy), 幾 (cơ — mấy, gần).

Mở khoá kiến thức

鐖 là chữ cô lập; nhận bộ 金 giúp nhóm kim khí phức tạp.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

鐖 có âm jī/qí, bộ 金. Wiktionary chỉ ghi {{rfdef|zh}} — nghĩa chưa được định nghĩa. Chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 鐖字見於古代字書中。jī zì jiàn yú gǔdài zìshū zhōng. thanh 1

    Chữ 鐖 xuất hiện trong tự thư cổ.

  • 鐖屬罕見漢字之列。jī shǔ hǎnjiàn hànzì zhī liè. thanh 1

    鐖 là chữ Hán rất hiếm gặp.

  • 學者尚未確定鐖字含義。xuézhě shàngwèi quèdìng jī zì hányì. thanh 2

    Học giả chưa xác định được nghĩa 鐖.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm Hán-Việt cơ, bộ 木, nghĩa là máy móc

  • cùng âm Hán-Việt cơ/jǐ, bộ 幺, nghĩa là mấy, gần

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.