Từ vựng tiếng Trung
guàn

Nghĩa tiếng Việt

1 chữ19 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

鏆 bộ 金 (kim loại), không có phân tích thành phần từ nguồn học thuật ngoài {{Han etym}} và phiên âm. Chưa có nguồn học thuật.

Hán-Việt: quán

Mẹo nhớ

Hán-Việt "quán": bộ 金 (kim loại) âm quán — chữ hiếm, liên hệ nhóm âm quán như 觀 (quán/quan), 罐 (quán — cái vò).

Gương Hán-Việt

quán — liên hệ 罐 (quán — cái vò/lọ kim loại).

Mở khoá kiến thức

鏆 là chữ cô lập; nhận bộ 金 giúp nhóm với đồ vật kim loại.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

鏆 có âm guàn, bộ 金. Wiktionary chỉ ghi {{rfdef|zh}} — nghĩa chưa được định nghĩa. Chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 鏆字見於古代字書中。guàn zì jiàn yú gǔdài zìshū zhōng. thanh 4

    Chữ 鏆 xuất hiện trong tự thư cổ.

  • 此鏆為金部罕見字。cǐ guàn wéi jīn bù hǎnjiàn zì. thanh 3

    鏆 là chữ bộ 金 hiếm gặp.

  • 學者尚未完全解釋鏆字。xuézhě shàngwèi wánquán jiěshì guàn zì. thanh 2

    Học giả chưa giải thích đầy đủ 鏆.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm quán/guàn, bộ 缶, nghĩa là cái lọ, bình

  • cùng âm quán/guàn, bộ 貝, nghĩa là xâu tiền

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.