Nghĩa tiếng Việt
natri
Âm Hán Việt
nạp
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 金
- Số nét
- 12 nét
鈉 = 金 (Kim, biểu nghĩa: kim loại) + 內 (Nội, biểu âm: cho âm nà/nạp). Chữ hình thanh. Dùng để phiên âm tên nguyên tố Natrium (sodium).
Loại từ & cách dùng
Dùng làm danh từ để chỉ nguyên tố hóa học Natri trong bảng tuần hoàn.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: nạp
Mẹo nhớ
Hán-Việt "nạp": kim loại (金) mang âm nạp (內) — natri (Na) là kim loại hoá học bên trong muối ăn.
Gương Hán-Việt
nạp — liên hệ 納 (nạp — tiếp nhận, nộp); 鈉 là chữ chuyên ngành hoá học.
Mở khoá kiến thức
鈉/nạp mở khoá nhóm nguyên tố kim loại phiên âm: 鋰 (lý — lithium), 鈣 (cải — calcium), 鉀 (giáp — potassium).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 鈉 là chữ hình thanh: 金 (kim loại) biểu nghĩa, 內 biểu âm. Chữ được tạo để phiên âm nguyên tố Natrium (Na, natri/sodium) vào tiếng Trung. Đây là chữ hiện đại trong hệ thống đặt tên nguyên tố Trung Quốc.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 鈉是一種活潑金屬。
Natri là một kim loại hoạt tính cao.
- 食鹽含有鈉離子。
Muối ăn chứa ion natri.
- 鈉在化學符號是Na。
Ký hiệu hoá học của natri là Na.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.